Bảng giá - Giá cả hợp lý cho dịch vụ nha khoa TP Vinh
19/05/2026
Bảng giá dịch vụ nha khoa hợp lý tại TP Vinh. Chúng tôi cam kết cung cấp giá cả phù hợp và cạnh tranh cho các dịch vụ nha khoa chất lượng. Xem bảng giá để biết chi tiết và liên hệ ngay để đặt lịch hẹn tư vấn miễn phí
Bảng giá dịch vụ tại Phòng Khám CK RHM TÂM ĐỨC
Đc: Liền kề 06 Handico30 - đường Quang Trung – Tp Vinh
CHỮA RĂNG VÀ NỘI NHA
|
| TT |
DỊCH VỤ |
ĐƠN VỊ TÍNH |
Chi phí (VNđ) |
| 1 |
Trám vĩnh viễn răng sâu bằng cement GIC |
1 răng |
70.000 – 150.000 |
| 2 |
Trám vĩnh viễn răng sâu bằng Composite |
1 răng |
100.000 – 200.000 |
| 3 |
Trám kiểm soát răng sâu bằng Eugenate + GIC |
1 răng |
100.000 – 150.000 |
| 4 |
Trám mòn cổ răng bằng cement GIC |
1 răng |
70.000 – 150.000 |
| 5 |
Trám mòn cổ răng bằng Composite |
1 răng |
100.000 – 150.000 |
| 6 |
Trám theo dõi tủy răng bằng Eugenate |
1 răng |
50.000 |
| 7 |
Điều trị tủy răng cửa, răng nanh bằng file tay; máy |
1 răng |
500.000 – 1.000.000 |
| 8 |
Điều trị tủy răng hàm nhỏ bằng file tay; máy |
1 răng |
800.000 – 1.000.000 |
| 9 |
Điều trị răng hàm lớn bằng file tay; máy |
1 răng |
1.000.000 – 1.500.000 |
| 10 |
Điều trị tuỷ lại |
1 răng |
1.000.000 – 2.000.000 |
| 11 |
Tẩy trắng răng bằng máng, thuốc chống ê buốt |
2 hàm |
1.000.000 – 1.500.000 |
| 12 |
Tẩy trắng răng bằng đèn Plassma |
2 hàm |
1.200.000 – 2.000.000 |
NHA CHU/VÙNG QUANH RĂNG
|
| Mã số |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Chi phí (VNđ) |
| 1 |
Lấy cao răng và đánh bóng |
2 hàm |
100.000 – 150.000 |
| 2 |
Điều trị viêm lợi (Lấy cao răng, máng + thuốc) |
- |
500.000 – 1.000.000 |
| 3 |
Điều trị viêm quanh răng |
1 lần hẹn |
200.000 |
| 4 |
Điều trị áp xe quanh răng |
1 răng |
300.000 |
| 5 |
Bơm rửa, chấm thuốc |
1 răng |
50.000 |
PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ
|
| Mã số |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Chi phí (VNđ) |
| 1 |
Chụp nhựa |
1 răng |
300.000 |
| 2 |
Chụp kim loại thường |
1 răng |
500.000 |
| 3 |
Chụp hợp kim Titanium |
1 răng |
1.000.000 |
| 4 |
Chụp sứ kim loại thường |
1 răng |
1.000.000 |
| 5 |
Chụp sứ Titanium |
1 răng |
1.500.000 - 2.000.000 |
| 6 |
Inlay/Onlay kim loại thường |
1 răng |
500.000 |
| 7 |
Inlay/Onlay sứ |
1 răng |
2.000.000 |
| 8 |
Cùi đúc |
1 cái |
500.000 - 1.500.000 |
| 9 |
Răng sứ Veneer |
1 răng |
4.500.000 - 6.500.000 |
| 10 |
Răng sứ Kantana (Nhật) |
1 răng |
3.000.000 |
| 11 |
Răng sứ Venus (Đức) |
1 răng |
4.000.000 |
| 12 |
Răng sứ Cercon (Mỹ) |
1 răng |
4.500.000 |
| 13 |
Răng sứ Cercon HT (Mỹ) |
1 răng |
6.000.000 |
| 14 |
Răng sứ Ceramill (Đức) |
1 răng |
6.500.000 |
Hàm tháo lắp
|
| 1 |
Hàm khung kim loại thường |
1 hàm |
2.000.000 |
| 2 |
Hàm nhựa cứng bán phần |
1 hàm |
300.000 |
| 3 |
Hàm nhựa cứng toàn phần |
1 hàm |
500.000 |
| 4 |
Hàm nhựa dẻo bán phần |
1 hàm |
1.000.000 |
| 5 |
Hàm nhựa dẻo toàn phần |
1 hàm |
2.000.000 |
| 6 |
Răng nhựa nội |
1 răng |
100.000 |
| 7 |
Răng nhựa ngoại |
1 răng |
200.000 |
| 8 |
Răng sứ vỉ |
1 răng |
500.000 |
Sửa chữa hàm giả, răng giả
|
| - |
Đệm hàm, thêm răng, thêm móc |
- |
100.000 |
| - |
Tháo chụp, cầu răng giả |
1 trụ |
100.000 |
RĂNG TRẺ EM
|
| Mã số |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Chi phí (VNđ) |
| 1 |
Trám sâu răng sữa bằng GIC |
1 răng |
100.000 |
| 2 |
Trám sâu răng sữa bằng Composite |
1 răng |
150.000 |
| 3 |
Trám bít hố rãnh dự phòng |
1 răng |
100.000 |
| 4 |
Điều trị viêm lợi |
1 lần |
100.000 |
| 5 |
Nhổ răng sữa bằng tê bôi/tê xịt |
1 răng |
20.000 |
| 6 |
Nhổ răng sữa bằng tê tiêm |
1 răng |
50.000 |
| 7 |
Nhổ răng sữa khó |
1 răng |
100.000 |
| 8 |
Phòng ngừa sâu răng bằng thuốc |
2 hàm |
300.000-400.000 |
| 9 |
Cắt lợi xơ, bộc lộ răng |
1 răng |
100.000 |
| 10 |
Cắt phanh môi, phanh lưỡi |
1 phanh |
300.000 |
| 11 |
Điều trị tuỷ răng sữa |
1 răng |
200.000-300.000 |
| 12 |
Cố định răng chấn thương |
1 răng |
200.000 |
TIỂU PHẨU TRONG MIỆNG
|
| Mã số |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Chi phí (VNđ) |
| 1 |
Cắt lợi xơ cho răng mọc |
1 răng |
150.000 |
| 2 |
Cắt lợi, ghép lợi, phẫu thuật nha chu |
1 răng |
500.000-1.500.000 |
| 3 |
Cắt lợi trùm |
1 răng |
400.000 |
| 4 |
Cắt phanh môi, phanh lưỡi |
1 phanh |
300.000 – 500.000 |
| 5 |
Nhổ răng dễ bằng kìm bẩy |
1 răng |
50.000 – 100.000 |
| 6 |
Nhổ răng khó bằng tiểu phẫu |
1 răng |
200.000 – 400.000 |
| 7 |
Nhổ răng khôn hàm trên |
1 răng |
1.000.000 – 1.500.000 |
| 8 |
Nhổ răng khôn hàm dưới |
1 răng |
2.000.000 – 3.000.000 |
| 9 |
Trích rạch áp xe, dẫn lưu |
- |
100.000 |
| 10 |
Nắn chỉnh, cố định răng chấn thương |
1 răng |
300.000 |
| 11 |
Nắn trật khớp thái dương hàm |
- |
200.000 |
| 12 |
Máng chống nghiến |
1 máng |
800.000- 1.000.000 |
CẮM GHÉP IMPLANT
|
| Mã số |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Chi phí (VNđ) |
Trụ Implant và Abutment
|
| 1 |
Implant Hàn Quốc |
1 vít |
10.000.000-15.000.000 |
| 2 |
Implant Đức, Pháp, Mỹ, Thụy Sỹ |
1 vít |
18.000.000-25.000.000 |
Răng sứ trên Implant
|
| 1 |
Răng sứ Cr-Co |
1 răng |
1.500.000 |
| 2 |
Răng sứ Titanium |
1 răng |
2.000.000 |
| 3 |
Răng toàn sứ Kantana |
1 răng |
3.000.000 |
CHỈNH NHA
|
| STT |
Dịch vụ |
Chi phí (VNđ) |
| 1 |
Hàm giữ khoảng tháo lắp |
1.000.000 |
| 2 |
Hàm giữ khoảng cố định |
2.000.000 |
| 3 |
Hàm nắn chỉnh tháo lắp |
3.000.000 |
| 4 |
Hàm nắn chỉnh cố định |
4.000.000 |
| 5 |
Nắn chỉnh bằng hệ thống mắc cài inox |
13.000.000- 15.000.000 / 1 hàm |
| 6 |
Nắn chỉnh bằng hệ thống mắc cài sứ |
15.000.000-20.000.000 / 1 hàm |
| 7 |
MiniVis neo chặn trong chỉnh nha |
1.000.000-1.500.000/ 1 vis |
| 8 |
Hàm duy trì |
1.000.000 |